Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1919

Thứ Năm, ngày 11/7 (nhuận) âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1919 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Bảy (nhuận) (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1919

Ngày 4/9/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/9/1919 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy (nhuận) năm Kỷ Mùi (11/7/1919 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 4/9/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 4/9/1919 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1919 là thứ năm.

Ngày 4/9/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/9/1919

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›