Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 1919

Thứ Bảy, ngày 20/7 (nhuận) âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 13 Tháng 9, 1919 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Bảy (nhuận) (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/9/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 13/9/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/9/1919

Ngày 13/9/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 13/9/1919 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy (nhuận) năm Kỷ Mùi (20/7/1919 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 13/9/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 13/9/1919 là thứ mấy?

Ngày 13/9/1919 là thứ bảy.

Ngày 13/9/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/9/1919

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›