Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 1919

Thứ Ba, ngày 30/7 (nhuận) âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 23 Tháng 9, 1919 Thứ Ba
Âm lịch 30 Tháng Bảy (nhuận) (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/9/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 23/9/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/9/1919

Ngày 23/9/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/9/1919 dương lịch là ngày 30 tháng Bảy (nhuận) năm Kỷ Mùi (30/7/1919 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 23/9/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 23/9/1919 là thứ mấy?

Ngày 23/9/1919 là thứ ba.

Ngày 23/9/1919 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/9/1919

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›