Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 10 năm 1919

Tháng 10/1919 dương lịch: từ ngày 1/10 là tháng Tám năm Kỷ Mùi; từ ngày 24/10 là tháng Chín năm Kỷ Mùi.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 10/1919

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T4, 1/108/8Bính TuấtTrừHắc đạo
T5, 2/109/8Đinh HợiMãnHắc đạo
T6, 3/1010/8Mậu TýBìnhHoàng đạo
T7, 4/1011/8Kỷ SửuĐịnhHắc đạo
CN, 5/1012/8Canh DầnChấpHoàng đạo
T2, 6/1013/8Tân MãoPháHoàng đạo
T3, 7/1014/8Nhâm ThìnNguyHắc đạo
T4, 8/1015/8Quý TỵThànhHắc đạo
T5, 9/1016/8Giáp NgọThànhHoàng đạo
T6, 10/1017/8Ất MùiThuHoàng đạo
T7, 11/1018/8Bính ThânKhaiHắc đạo
CN, 12/1019/8Đinh DậuBếHoàng đạo
T2, 13/1020/8Mậu TuấtKiếnHắc đạo
T3, 14/1021/8Kỷ HợiTrừHắc đạo
T4, 15/1022/8Canh TýMãnHoàng đạo
T5, 16/1023/8Tân SửuBìnhHắc đạo
T6, 17/1024/8Nhâm DầnĐịnhHoàng đạo
T7, 18/1025/8Quý MãoChấpHoàng đạo
CN, 19/1026/8Giáp ThìnPháHắc đạo
T2, 20/1027/8Ất TỵNguyHắc đạo
T3, 21/1028/8Bính NgọThànhHoàng đạo
T4, 22/1029/8Đinh MùiThuHoàng đạo
T5, 23/1030/8Mậu ThânKhaiHắc đạo
T6, 24/101/9Kỷ DậuBếHoàng đạo
T7, 25/102/9Canh TuấtKiếnHắc đạo
CN, 26/103/9Tân HợiTrừHoàng đạo
T2, 27/104/9Nhâm TýMãnHắc đạo
T3, 28/105/9Quý SửuBìnhHắc đạo
T4, 29/106/9Giáp DầnĐịnhHoàng đạo
T5, 30/107/9Ất MãoChấpHắc đạo
T6, 31/108/9Bính ThìnPháHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 10/1919

3/10 5/10 6/10 9/10 10/10 12/10 15/10 17/10 18/10 21/10 22/10 24/10 26/10 29/10 31/10

Ngày lễ, sự kiện tháng 10/1919

  • 8/10 (15/8 âm) – Tết Trung thu
  • 10/10 (17/8 âm) – Ngày Giải phóng Thủ đô
  • 13/10 (20/8 âm) – Ngày Doanh nhân Việt Nam
  • 20/10 (27/8 âm) – Ngày Phụ nữ Việt Nam
  • 31/10 (8/9 âm) – Halloween

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›