Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 10 năm 1919

Thứ Ba, ngày 5/9 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 28 Tháng 10, 1919 Thứ Ba
Âm lịch 5 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bình · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/10/1919 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Chủy xấu)

Ngày 28/10/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/10/1919

Ngày 28/10/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/10/1919 dương lịch là ngày 5 tháng Chín năm Kỷ Mùi (5/9/1919 âm lịch).

Ngày 28/10/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 28/10/1919 là thứ mấy?

Ngày 28/10/1919 là thứ ba.

Ngày 28/10/1919 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bình (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/10/1919

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›