Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1919

Tháng 10/1919 có 7 ngày tốt để xuất hành: 3/10, 8/10, 9/10, 21/10, 22/10, 25/10, 29/10.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 10/1919

  1. 3/10 Thứ Sáu

    Tốt 10/8 âm lịch · ngày Mậu Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 8/10 Thứ Tư

    Tốt 15/8 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/10 Thứ Năm

    Rất tốt 16/8 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 21/10 Thứ Ba

    Rất tốt 28/8 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 22/10 Thứ Tư

    Tốt 29/8 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 25/10 Thứ Bảy

    Tốt 2/9 âm lịch · ngày Canh Tuất · Bạch Hổ hắc đạo · trực Kiến · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 29/10 Thứ Tư

    Tốt 6/9 âm lịch · ngày Giáp Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›