Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 1919

Thứ Năm, ngày 16/8 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 10, 1919 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/10/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 9/10/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/10/1919

Ngày 9/10/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/10/1919 dương lịch là ngày 16 tháng Tám năm Kỷ Mùi (16/8/1919 âm lịch).

Ngày 9/10/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/10/1919 là thứ mấy?

Ngày 9/10/1919 là thứ năm.

Ngày 9/10/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/10/1919

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›