Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 1919

Thứ Năm, ngày 2/8 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 25 Tháng 9, 1919 Thứ Năm
Âm lịch 2 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/9/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 25/9/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/9/1919

Ngày 25/9/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/9/1919 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Kỷ Mùi (2/8/1919 âm lịch).

Ngày 25/9/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 25/9/1919 là thứ mấy?

Ngày 25/9/1919 là thứ năm.

Ngày 25/9/1919 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/9/1919

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›