Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1900

Thứ Ba, ngày 11/8 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1900 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thành · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1900

Ngày 4/9/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/9/1900 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Canh Tý (11/8/1900 âm lịch).

Ngày 4/9/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 4/9/1900 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1900 là thứ ba.

Ngày 4/9/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›