Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 1900

Thứ Hai, ngày 10/8 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý.

Dương lịch 3 Tháng 9, 1900 Thứ Hai
Âm lịch 10 Tháng Tám (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 3/9/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 3/9/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/9/1900

Ngày 3/9/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 3/9/1900 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Canh Tý (10/8/1900 âm lịch).

Ngày 3/9/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 3/9/1900 là thứ mấy?

Ngày 3/9/1900 là thứ hai.

Ngày 3/9/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/9/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›