Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 1900

Thứ Năm, ngày 4/8 (nhuận) âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý.

Dương lịch 27 Tháng 9, 1900 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Tám (nhuận) (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Quý Mão
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/9/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 27/9/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/9/1900

Ngày 27/9/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 27/9/1900 dương lịch là ngày 4 tháng Tám (nhuận) năm Canh Tý (4/8/1900 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 27/9/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 27/9/1900 là thứ mấy?

Ngày 27/9/1900 là thứ năm.

Ngày 27/9/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/9/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›