Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1900

Thứ Bảy, ngày 8/8 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý.

Dương lịch 1 Tháng 9, 1900 Thứ Bảy
Âm lịch 8 Tháng Tám (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/9/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/1900

Ngày 1/9/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/9/1900 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Canh Tý (8/8/1900 âm lịch).

Ngày 1/9/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 1/9/1900 là thứ mấy?

Ngày 1/9/1900 là thứ bảy.

Ngày 1/9/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/9/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›