Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1900

Thứ Sáu, ngày 21/8 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý.

Dương lịch 14 Tháng 9, 1900 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Tám (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Canh Dần
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/9/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/1900

Ngày 14/9/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/9/1900 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Canh Tý (21/8/1900 âm lịch).

Ngày 14/9/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 14/9/1900 là thứ mấy?

Ngày 14/9/1900 là thứ sáu.

Ngày 14/9/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/9/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›