Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 1949

Thứ Năm, ngày 10/7 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 8, 1949 Thứ Năm
Âm lịch 10 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Bính Dần
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/8/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 4/8/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/8/1949

Ngày 4/8/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/8/1949 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Kỷ Sửu (10/7/1949 âm lịch).

Ngày 4/8/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 4/8/1949 là thứ mấy?

Ngày 4/8/1949 là thứ năm.

Ngày 4/8/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/8/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›