Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 8 năm 1949

Thứ Hai, ngày 21/7 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 15 Tháng 8, 1949 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/8/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 15/8/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/8/1949

Ngày 15/8/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 15/8/1949 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Kỷ Sửu (21/7/1949 âm lịch).

Ngày 15/8/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 15/8/1949 là thứ mấy?

Ngày 15/8/1949 là thứ hai.

Ngày 15/8/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/8/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›