Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1949

Thứ Năm, ngày 17/7 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 8, 1949 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Trừ · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/8/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/1949

Ngày 11/8/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/8/1949 dương lịch là ngày 17 tháng Bảy năm Kỷ Sửu (17/7/1949 âm lịch).

Ngày 11/8/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/8/1949 là thứ mấy?

Ngày 11/8/1949 là thứ năm.

Ngày 11/8/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Trừ (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/8/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›