Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 8 năm 1949

Thứ Tư, ngày 1/7 (nhuận) âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 24 Tháng 8, 1949 Thứ Tư
Âm lịch 1 Tháng Bảy (nhuận) (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 24/8/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 24/8/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/8/1949

Ngày 24/8/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 24/8/1949 dương lịch là ngày 1 tháng Bảy (nhuận) năm Kỷ Sửu (1/7/1949 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 24/8/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 24/8/1949 là thứ mấy?

Ngày 24/8/1949 là thứ tư.

Ngày 24/8/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 24/8/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›