Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 1949

Thứ Tư, ngày 9/7 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 3 Tháng 8, 1949 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/8/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 3/8/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/8/1949

Ngày 3/8/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 3/8/1949 dương lịch là ngày 9 tháng Bảy năm Kỷ Sửu (9/7/1949 âm lịch).

Ngày 3/8/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 3/8/1949 là thứ mấy?

Ngày 3/8/1949 là thứ tư.

Ngày 3/8/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/8/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›