Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 1949

Thứ Tư, ngày 16/7 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 8, 1949 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/8/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 10/8/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/8/1949

Ngày 10/8/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/8/1949 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Kỷ Sửu (16/7/1949 âm lịch).

Ngày 10/8/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 10/8/1949 là thứ mấy?

Ngày 10/8/1949 là thứ tư.

Ngày 10/8/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/8/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›