Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 3 năm 1945

Chủ Nhật, ngày 20/1 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu.

Dương lịch 4 Tháng 3, 1945 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Giêng (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/3/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 4/3/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/3/1945

Ngày 4/3/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/3/1945 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Ất Dậu (20/1/1945 âm lịch).

Ngày 4/3/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 4/3/1945 là thứ mấy?

Ngày 4/3/1945 là chủ nhật.

Ngày 4/3/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/3/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›