Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 1945

Thứ Bảy, ngày 26/1 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 3, 1945 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Giêng (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/3/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 10/3/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/3/1945

Ngày 10/3/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/3/1945 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Ất Dậu (26/1/1945 âm lịch).

Ngày 10/3/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 10/3/1945 là thứ mấy?

Ngày 10/3/1945 là thứ bảy.

Ngày 10/3/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/3/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›