Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 3 năm 1945

Thứ Hai, ngày 6/2 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu.

Dương lịch 19 Tháng 3, 1945 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thành · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/3/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 19/3/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/3/1945

Ngày 19/3/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 19/3/1945 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Ất Dậu (6/2/1945 âm lịch).

Ngày 19/3/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 19/3/1945 là thứ mấy?

Ngày 19/3/1945 là thứ hai.

Ngày 19/3/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thành (rất tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 19/3/1945

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›