Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 1945

Thứ Sáu, ngày 17/2 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu.

Dương lịch 30 Tháng 3, 1945 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/3/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 30/3/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/3/1945

Ngày 30/3/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 30/3/1945 dương lịch là ngày 17 tháng Hai năm Ất Dậu (17/2/1945 âm lịch).

Ngày 30/3/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 30/3/1945 là thứ mấy?

Ngày 30/3/1945 là thứ sáu.

Ngày 30/3/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/3/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›