Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 1945

Thứ Tư, ngày 1/2 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu.

Dương lịch 14 Tháng 3, 1945 Thứ Tư
Âm lịch 1 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/3/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 14/3/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/3/1945

Ngày 14/3/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/3/1945 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Ất Dậu (1/2/1945 âm lịch).

Ngày 14/3/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/3/1945 là thứ mấy?

Ngày 14/3/1945 là thứ tư.

Ngày 14/3/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/3/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›