Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 1945

Thứ Sáu, ngày 10/2 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu.

Dương lịch 23 Tháng 3, 1945 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Tân Mão
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/3/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 23/3/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/3/1945

Ngày 23/3/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 23/3/1945 dương lịch là ngày 10 tháng Hai năm Ất Dậu (10/2/1945 âm lịch).

Ngày 23/3/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 23/3/1945 là thứ mấy?

Ngày 23/3/1945 là thứ sáu.

Ngày 23/3/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/3/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›