Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1918

Thứ Tư, ngày 24/6 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1918 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 31/7/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1918

Ngày 31/7/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 31/7/1918 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Mậu Ngọ (24/6/1918 âm lịch).

Ngày 31/7/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 31/7/1918 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1918 là thứ tư.

Ngày 31/7/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›