Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 7 năm 1918

Thứ Tư, ngày 10/6 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 17 Tháng 7, 1918 Thứ Tư
Âm lịch 10 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/7/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 17/7/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/7/1918

Ngày 17/7/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 17/7/1918 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Mậu Ngọ (10/6/1918 âm lịch).

Ngày 17/7/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 17/7/1918 là thứ mấy?

Ngày 17/7/1918 là thứ tư.

Ngày 17/7/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/7/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›