Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 1918

Thứ Bảy, ngày 6/6 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 13 Tháng 7, 1918 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/7/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 13/7/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/7/1918

Ngày 13/7/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 13/7/1918 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Mậu Ngọ (6/6/1918 âm lịch).

Ngày 13/7/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 13/7/1918 là thứ mấy?

Ngày 13/7/1918 là thứ bảy.

Ngày 13/7/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/7/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›