Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 1918

Thứ Tư, ngày 25/5 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 3 Tháng 7, 1918 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/7/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 3/7/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/7/1918

Ngày 3/7/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 3/7/1918 dương lịch là ngày 25 tháng Năm năm Mậu Ngọ (25/5/1918 âm lịch).

Ngày 3/7/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 3/7/1918 là thứ mấy?

Ngày 3/7/1918 là thứ tư.

Ngày 3/7/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/7/1918

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›