Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1918

Thứ Hai, ngày 22/6 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 29 Tháng 7, 1918 Thứ Hai
Âm lịch 22 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/7/1918 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nguy xấu)

Ngày 29/7/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/1918

Ngày 29/7/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/7/1918 dương lịch là ngày 22 tháng Sáu năm Mậu Ngọ (22/6/1918 âm lịch).

Ngày 29/7/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 29/7/1918 là thứ mấy?

Ngày 29/7/1918 là thứ hai.

Ngày 29/7/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/7/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›