Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1918

Thứ Năm, ngày 4/6 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 7, 1918 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/7/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/1918

Ngày 11/7/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/7/1918 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Mậu Ngọ (4/6/1918 âm lịch).

Ngày 11/7/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/7/1918 là thứ mấy?

Ngày 11/7/1918 là thứ năm.

Ngày 11/7/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/7/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›