Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 1943

Chủ Nhật, ngày 26/12 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 31 Tháng 1, 1943 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/1/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 31/1/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/1/1943

Ngày 31/1/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 31/1/1943 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ (26/12/1942 âm lịch).

Ngày 31/1/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 31/1/1943 là thứ mấy?

Ngày 31/1/1943 là chủ nhật.

Ngày 31/1/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 31/1/1943

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›