Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1943

Chủ Nhật, ngày 5/12 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 1, 1943 Chủ Nhật
Âm lịch 5 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/1/1943 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Hư xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Hư xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Hư xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Hư xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Hư xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Hư xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Hư xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Hư xấu)

Ngày 10/1/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/1943

Ngày 10/1/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/1/1943 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ (5/12/1942 âm lịch).

Ngày 10/1/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 10/1/1943 là thứ mấy?

Ngày 10/1/1943 là chủ nhật.

Ngày 10/1/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/1/1943

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›