Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 1943

Thứ Sáu, ngày 10/12 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 15 Tháng 1, 1943 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/1/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 15/1/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/1/1943

Ngày 15/1/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/1/1943 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ (10/12/1942 âm lịch).

Ngày 15/1/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 15/1/1943 là thứ mấy?

Ngày 15/1/1943 là thứ sáu.

Ngày 15/1/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/1/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›