Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 1943

Thứ Tư, ngày 15/12 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 20 Tháng 1, 1943 Thứ Tư
Âm lịch 15 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/1/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 20/1/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/1/1943

Ngày 20/1/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/1/1943 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ (15/12/1942 âm lịch).

Ngày 20/1/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 20/1/1943 là thứ mấy?

Ngày 20/1/1943 là thứ tư.

Ngày 20/1/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/1/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›