Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1943

Thứ Hai, ngày 6/12 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1943 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Định · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1943

Ngày 11/1/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/1/1943 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ (6/12/1942 âm lịch).

Ngày 11/1/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/1/1943 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1943 là thứ hai.

Ngày 11/1/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định (tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/1/1943

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›