Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 12 năm 1942

Tháng 12/1942 dương lịch: từ ngày 1/12 là tháng Mười năm Nhâm Ngọ; từ ngày 8/12 là tháng Mười một năm Nhâm Ngọ.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 12/1942

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T3, 1/1224/10Mậu TýTrừHắc đạo
T4, 2/1225/10Kỷ SửuMãnHoàng đạo
T5, 3/1226/10Canh DầnBìnhHắc đạo
T6, 4/1227/10Tân MãoĐịnhHắc đạo
T7, 5/1228/10Nhâm ThìnChấpHoàng đạo
CN, 6/1229/10Quý TỵPháHắc đạo
T2, 7/1230/10Giáp NgọNguyHoàng đạo
T3, 8/121/11Ất MùiNguyHắc đạo
T4, 9/122/11Bính ThânThànhHoàng đạo
T5, 10/123/11Đinh DậuThuHoàng đạo
T6, 11/124/11Mậu TuấtKhaiHắc đạo
T7, 12/125/11Kỷ HợiBếHắc đạo
CN, 13/126/11Canh TýKiếnHoàng đạo
T2, 14/127/11Tân SửuTrừHoàng đạo
T3, 15/128/11Nhâm DầnMãnHắc đạo
T4, 16/129/11Quý MãoBìnhHoàng đạo
T5, 17/1210/11Giáp ThìnĐịnhHắc đạo
T6, 18/1211/11Ất TỵChấpHắc đạo
T7, 19/1212/11Bính NgọPháHoàng đạo
CN, 20/1213/11Đinh MùiNguyHắc đạo
T2, 21/1214/11Mậu ThânThànhHoàng đạo
T3, 22/1215/11Kỷ DậuThuHoàng đạo
T4, 23/1216/11Canh TuấtKhaiHắc đạo
T5, 24/1217/11Tân HợiBếHắc đạo
T6, 25/1218/11Nhâm TýKiếnHoàng đạo
T7, 26/1219/11Quý SửuTrừHoàng đạo
CN, 27/1220/11Giáp DầnMãnHắc đạo
T2, 28/1221/11Ất MãoBìnhHoàng đạo
T3, 29/1222/11Bính ThìnĐịnhHắc đạo
T4, 30/1223/11Đinh TỵChấpHắc đạo
T5, 31/1224/11Mậu NgọPháHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 12/1942

2/12 5/12 7/12 9/12 10/12 13/12 14/12 16/12 19/12 21/12 22/12 25/12 26/12 28/12 31/12

Ngày lễ, sự kiện tháng 12/1942

  • 22/12 (15/11 âm) – Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • 24/12 (17/11 âm) – Đêm Giáng sinh
  • 25/12 (18/11 âm) – Lễ Giáng sinh

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›