Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 12 năm 1942

Thứ Năm, ngày 24/11 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 31 Tháng 12, 1942 Thứ Năm
Âm lịch 24 Tháng Mười một (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 31/12/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 31/12/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/12/1942

Ngày 31/12/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 31/12/1942 dương lịch là ngày 24 tháng Mười một năm Nhâm Ngọ (24/11/1942 âm lịch).

Ngày 31/12/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 31/12/1942 là thứ mấy?

Ngày 31/12/1942 là thứ năm.

Ngày 31/12/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 31/12/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›