Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 6 năm 1973

Thứ Bảy, ngày 1/6 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 30 Tháng 6, 1973 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/6/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 30/6/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/6/1973

Ngày 30/6/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 30/6/1973 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Quý Sửu (1/6/1973 âm lịch).

Ngày 30/6/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 30/6/1973 là thứ mấy?

Ngày 30/6/1973 là thứ bảy.

Ngày 30/6/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/6/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›