Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 6 năm 1973

Thứ Năm, ngày 21/5 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu.

Dương lịch 21 Tháng 6, 1973 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Năm (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/6/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 21/6/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/6/1973

Ngày 21/6/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 21/6/1973 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Quý Sửu (21/5/1973 âm lịch).

Ngày 21/6/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 21/6/1973 là thứ mấy?

Ngày 21/6/1973 là thứ năm.

Ngày 21/6/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/6/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›