Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 6 năm 1973

Thứ Sáu, ngày 15/5 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu.

Dương lịch 15 Tháng 6, 1973 Thứ Sáu
Âm lịch 15 Tháng Năm (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/6/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 15/6/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/6/1973

Ngày 15/6/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/6/1973 dương lịch là ngày 15 tháng Năm năm Quý Sửu (15/5/1973 âm lịch).

Ngày 15/6/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 15/6/1973 là thứ mấy?

Ngày 15/6/1973 là thứ sáu.

Ngày 15/6/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/6/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›