Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 1973

Thứ Bảy, ngày 2/5 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu.

Dương lịch 2 Tháng 6, 1973 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Năm (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/6/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 2/6/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/6/1973

Ngày 2/6/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/6/1973 dương lịch là ngày 2 tháng Năm năm Quý Sửu (2/5/1973 âm lịch).

Ngày 2/6/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 2/6/1973 là thứ mấy?

Ngày 2/6/1973 là thứ bảy.

Ngày 2/6/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/6/1973

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›