Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 1973

Chủ Nhật, ngày 2/6 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 1 Tháng 7, 1973 Chủ Nhật
Âm lịch 2 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/7/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 1/7/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/7/1973

Ngày 1/7/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 1/7/1973 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Quý Sửu (2/6/1973 âm lịch).

Ngày 1/7/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 1/7/1973 là thứ mấy?

Ngày 1/7/1973 là chủ nhật.

Ngày 1/7/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/7/1973

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›