Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1973

Thứ Ba, ngày 2/7 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1973 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/7/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1973

Ngày 31/7/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 31/7/1973 dương lịch là ngày 2 tháng Bảy năm Quý Sửu (2/7/1973 âm lịch).

Ngày 31/7/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 31/7/1973 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1973 là thứ ba.

Ngày 31/7/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1973

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›