Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 1973

Thứ Ba, ngày 4/6 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 3 Tháng 7, 1973 Thứ Ba
Âm lịch 4 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Canh Tý
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 3/7/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 3/7/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/7/1973

Ngày 3/7/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 3/7/1973 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Quý Sửu (4/6/1973 âm lịch).

Ngày 3/7/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 3/7/1973 là thứ mấy?

Ngày 3/7/1973 là thứ ba.

Ngày 3/7/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 3/7/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›