Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 1973

Thứ Tư, ngày 26/6 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 25 Tháng 7, 1973 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/7/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/1973

Ngày 25/7/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 25/7/1973 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Quý Sửu (26/6/1973 âm lịch).

Ngày 25/7/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 25/7/1973 là thứ mấy?

Ngày 25/7/1973 là thứ tư.

Ngày 25/7/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/7/1973

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›