Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1973

Thứ Bảy, ngày 29/6 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 7, 1973 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/7/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/1973

Ngày 28/7/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/7/1973 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Quý Sửu (29/6/1973 âm lịch).

Ngày 28/7/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 28/7/1973 là thứ mấy?

Ngày 28/7/1973 là thứ bảy.

Ngày 28/7/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/7/1973

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›