Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 1945

Thứ Tư, ngày 19/4 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu.

Dương lịch 30 Tháng 5, 1945 Thứ Tư
Âm lịch 19 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/5/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 30/5/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/5/1945

Ngày 30/5/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 30/5/1945 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Ất Dậu (19/4/1945 âm lịch).

Ngày 30/5/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 30/5/1945 là thứ mấy?

Ngày 30/5/1945 là thứ tư.

Ngày 30/5/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/5/1945

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›