Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 1945

Thứ Bảy, ngày 1/4 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu.

Dương lịch 12 Tháng 5, 1945 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/5/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 12/5/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/5/1945

Ngày 12/5/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 12/5/1945 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Ất Dậu (1/4/1945 âm lịch).

Ngày 12/5/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 12/5/1945 là thứ mấy?

Ngày 12/5/1945 là thứ bảy.

Ngày 12/5/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/5/1945

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›