Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 1945

Thứ Tư, ngày 12/4 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu.

Dương lịch 23 Tháng 5, 1945 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/5/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 23/5/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/5/1945

Ngày 23/5/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/5/1945 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Ất Dậu (12/4/1945 âm lịch).

Ngày 23/5/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 23/5/1945 là thứ mấy?

Ngày 23/5/1945 là thứ tư.

Ngày 23/5/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/5/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›